thị thực

Học thuật
Thân thiện
thị thực

Chủ tịch xã thị thực vào đơn xin cấp giấy chứng nhận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ chính thức do cơ quan thẩm quyền của một nước cấp, cho phép người nước ngoài được nhập cảnh, xuất cảnh hoặc quá cảnh lãnh thổ nước đó: Đây nghĩa phổ biến hiện đại nhất, tương đương với từ "visa" trong tiếng Anh.
    • Hành động xác nhận, chứng thực một văn bản thực hợp lệ bằng chữ hoặc con dấu: Đây nghĩa gốc, thường dùng trong các thủ tục hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa hiện đại - visa):

    • Du khách cần thị thực trước khi nhập cảnh vào Việt Nam.
    • Đại sứ quán đã cấp thị thực du lịch thời hạn một tháng cho tôi.
  • Danh từ (nghĩa gốc - chứng thực):

    • Giấy tờ này cần thị thực của chính quyền địa phương mới giá trị.
    • Công chứng viên thị thực chữ trên hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thị thực hộ chiếu": hành động đóng dấu hoặc xác nhận vào hộ chiếu để cấp visa.

    • Ông ấy phải đến đại sứ quán để thị thực hộ chiếu.
  • "thị thực nhập cảnh": loại visa cho phép nhập cảnh vào một quốc gia.

    • Công ty đã làm thủ tục xin thị thực nhập cảnh cho nhân viên.
  • "thị thực xuất cảnh": loại visa hoặc giấy phép cho phép rời khỏi một quốc gia (ít phổ biến hơn).

    • Một số quốc gia yêu cầu thị thực xuất cảnh đối với người lao động nước ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Visa (từ mượn tiếng Anh): thường dùng thay thế trong ngữ cảnh thông thường với nghĩa "thị thực" hiện đại.

    • Anh ấy đã xin được visa đi Mỹ.
  • Chứng thực (động từ): hành động xác nhận tính hợp lệ, chân thực.

    • Cơ quan thẩm quyền sẽ chứng thực bản sao giấy khai sinh.
  • Hợp pháp hóa lãnh sự (cụm danh từ): thủ tục xác nhận tính hợp lệ của giấy tờ để sử dụngnước ngoài, liên quan đến nghĩa gốc của "thị thực".

Từ đồng nghĩa
  • Giấy thông hành (trong một số ngữ cảnh cụ thể): giấy phép đặc biệt cho phép đi lại.
  • Giấy phép nhập cảnh: nhấn mạnh vào khía cạnh "cho phép" của visa.
Các cụm từ liên quan
  • Xin thị thực: làm đơn đề nghị cấp visa.

    • Quy trình xin thị thực đôi khi rất phức tạp.
  • Gia hạn thị thực: đề nghị kéo dài thời hạn hiệu lực của visa đang .

    • Gia hạn thị thực cần được thực hiện trước khi visa hết hạn.
  • Đóng dấu thị thực: hành động của cơ quan thẩm quyền khi cấp visa.

    • Nhân viên lãnh sự đóng dấu thị thực vào trang trống của hộ chiếu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thị thực")

thị thực

Chủ tịch xã thị thực vào đơn xin cấp giấy chứng nhận.

  1. Nhận thực : Đơn chủ tịch thị thực.